Xem Phim
|
Nghe Nhac
|
Thoi Trang Viet Nam
|
Nghe nhac online
Phim Online
Đăng ký thành viên
|
Đăng nhập
|
Trợ giúp
Trang chủ
|
Tin tức
|
Lịch đấu giá
|
Chỉ số chứng khoán
|
Mua bán
|
Diễn đàn
|
Kiến thức
|
Liên hệ
AAM 25,2
0,1
ABT 51
1
ACL 31,7
0,3
AGD 30,9
1,4
AGF 28,5
0,5
AGR 12,8
0,3
ALP 18,8
0,4
ANV 17,8
0,2
APC 15,9
0,4
ASM 66
2,5
ASP 10,2
0,3
ATA 27
0,1
BAS 9,3
0,4
BBC 24,6
1,1
BCE 18,6
0,3
BCI 41
1,9
BHS 34 0
BMC 35
0,3
BMI 16,4
0,5
BMP 50,5
0,5
BT6 74
2
BTP 11,2
0,4
BTT 32,6
1,2
BVH 49 0
CAD 10
0,3
CCI 25
0,9
CII 36,5
0,5
CLC 21,6 0
CLG 50
0,5
CMG 22,4
0,1
CMT 32,9 0
CMV 29
0,4
CNT 26,3
1,1
COM 40 0
CSG 10,7
0,3
CSM 33,6
0,4
CTD 72
0,5
CTG 20,2 0
CTI 36,5
1,5
CYC 8,2
0,3
D2D 53
2
DAG 19,1
0,4
DCC 23
1,2
DCL 51,5
2
DCT 10,9
0,1
DDM 8,9
0,2
DHA 26,1
0,3
DHC 14,6
0,5
DHG 117 0
DIC 25,7
1,2
DIG 47,7
1
DLG 21
0,6
DMC 36 0
DPM 30
1
DPR 59
2,5
DQC 32,3
1,5
DRC 42,8 0
DRH 17,1
0,3
DTA 22,5
1,1
DTL 21,9
0,1
DTT 11,9 0
DVD 144
6
DVP 38
0,2
DXG 33,5
0,6
DXV 27,5
1,3
EIB 17,3
0,2
FBT 10,8 0
FDC 34,1
0,2
FMC 14,7
0,3
FPC 0 0
FPT 73
1
GDT 18,7
0,8
GIL 26,7
1,2
GMC 22 0
GMD 36,4
1,1
GTA 10,7
0,3
GTT 13,1
0,3
HAG 74
1,5
HAI 28,4
0,4
HAP 17
0,5
HAS 13,1
0,3
HAX 14
0,4
HBC 41,5
1
HCM 37
0,5
HDC 47,5
0,5
HDG 87
3
HLA 18,4
0,4
HLG 22,6
1
HMC 18,7
0,5
HPG 38,6
1,5
HRC 53,5
1,5
HSG 25
0,6
HSI 13,9
0,5
HT1 12
0,1
HTV 45,1
0,1
HVG 23,7
1,1
ICF 13,3
0,4
IFS 0 0
IJC 19,8
0,9
IMP 57,5
2,5
ITA 20
0,4
ITC 25,8
0,2
KBC 35,2
0,5
KDC 53,5 0
KDH 46,8
0,1
KHA 21,6
0,5
KHP 11,8
0,2
KMR 9,9
0,2
KSA 48,5
0,3
KSB 62,5 0
KSH 45,7
2,1
KSS 31,5
1,5
L10 36
1,8
LAF 20,2
0,5
LBM 14,3
0,4
LCG 36,8
1
LGC 28,9 0
LGL 27,2
0,6
LHG 49,9
2,6
LIX 0 0
LSS 32,8
0,2
MCG 29
0,3
MCP 11,9
0,4
MCV 19,6
0,9
MHC 8,2
0,3
MKP 51,5
0,5
MPC 34 0
MSN 48 0
MTG 20,5
0,1
NAV 13,3
0,3
NBB 82,5
1,5
NHS 32,4
1,4
NHW 20,6
0,3
NKD 43,9
0,1
NNC 45,9
1,1
NSC 34,9
0,1
NTB 21,7
1
NTL 69,5 0
NVN 31,5 0
NVT 21,1
1
OGC 34
1,5
OPC 45
0,1
PAC 50
2
PDR 35,8
0,2
PET 19,8
0,3
PGC 19
0,3
PGD 30,7
0,1
PHR 38
0,2
PHT 17,9
0,8
PIT 18,3
0,2
PJT 10,7
0,3
PNC 10,5
0,2
PNJ 35,8
0,2
POM 35
0,8
PPC 12,8
0,3
PPI 26
0,7
PTC 14,1
0,6
PVD 43,9
0,1
PVF 22,3
0,5
PVT 12,9
0,4
PXI 25
1,1
PXM 15,1
0,7
PXS 20
0,2
PXT 15,2
0,7
QCG 27,6
1,3
RAL 23,8
0,3
RDP 16,8
0,8
REE 17,5
0,4
RIC 15,9
0,5
SAM 24
0,6
SAV 25,8
1
SBA 9,5
0,1
SBC 35,1
0,9
SBS 27,5
1,1
SBT 11
0,2
SC5 49
1
SCD 26,2
1,3
SEC 25
0,7
SFC 38,4
1,5
SFI 25,2
1
SGT 17,7
0,1
SHI 29,6 0
SJD 15
0,1
SJS 69
3
SMC 25,6
0,4
SPM 67
0,5
SRC 30,6
1,4
SRF 29,5
0,2
SSC 42,5
0,1
SSI 29,2
0,7
ST8 27
1
STB 16
0,5
STG 37,9
1,8
SVC 29,9
0,1
SZL 25,1
0,4
TAC 26
0,1
TBC 14,6 0
TCL 42,5
0,1
TCM 18,9
0,1
TCR 8,3
0,2
TDC 31,8
0,1
TDH 39,5
0,2
TIC 11
0,5
TIE 22,6
0,5
TIX 53 0
TLG 30,5
0,6
TLH 16,2
0,1
TMP 12,8 0
TMS 26 0
TMT 25,5
0,1
TNA 28,9
1,5
TNC 18,5
0,6
TNT 28,8
1,3
TPC 12,5 0
TRA 43
0,4
TRC 58 0
TRI 7,5
0,3
TS4 29,8
1,4
TSC 16,5
0,7
TTF 20
0,4
TTP 29,5
0,8
TYA 7,1
0,1
UDC 19,5
0,4
UIC 23,8
1,1
VCB 37,4
0,6
VES 23,7
1,1
VFC 16,8
0,3
VFG 59
2
VHC 35
1
VHG 23,4
1,1
VIC 61,5
1,5
VID 13,2 0
VIP 14,6
0,2
VIS 44,3
2,1
VKP 8 0
VNA 18,4
0,8
VNE 15,1
0,7
VNG 16,5
0,3
VNH 12,4
0,5
VNI 24,3
0,4
VNL 16
0,3
VNM 88
0,5
VNS 33,1
1,5
VPH 31,8
0,7
VPK 10,9
0,5
VPL 33,7
1,7
VRC 34
0,7
VSC 66,5
0,5
VSG 9,2
0,1
VSH 12,2
0,2
VST 14,6
0,1
VTB 18,8
0,9
VTO 10,7
0,3
AAA 89 0
ACB 28,2
0,6
AGC 23 0
ALT 21 0
AME 15,2
0,5
AMV 21,8 0
APG 14
0,5
APS 16,6 0
AVS 11,7 0
B82 19,8
0,6
BBS 17
1
BCC 10,3
0,2
BDB 9,9
0,6
BED 14
0,1
BHC 14,7
1,1
BHV 42 0
BKC 24,9 0
BLF 13,1
0,7
BPC 19,1
1,2
BST 12 0
BTH 17,4
1,1
BTS 9,8
0,2
BVG 15,8
0,2
BVS 22,6
0,4
BXH 25
1,8
C92 24,6 0
CAN 26,8
0,2
CAP 21,7 0
CCM 55,5 0
CIC 20
0,5
CID 15,5
0,5
CJC 25,2 0
CKV 15,5
0,3
CMC 31
0,1
CMI 24,6 0
CPC 21,4 0
CSC 28,6
2
CT6 18,9
1,3
CTB 20,1 0
CTC 18,7 0
CTM 32
0,4
CTN 30,1
1,1
CTS 12
0,3
CVN 37 0
CVT 24,6 0
CX8 23,7
0,2
DAC 41,1
0,9
DAD 13,4
0,5
DAE 13,2
0,1
DBC 40,6 0
DBT 26,3
1,1
DC2 31,5
1,3
DC4 18,8
0,7
DCS 22 0
DHI 10,9 0
DHT 70,9 0
DID 23,1
0,1
DL1 21,7
1,2
DLR 33,7
1
DNC 0 0
DNP 20
0,5
DNY 27,9 0
DPC 23,4 0
DST 10,2
0,3
DTC 86,4 0
DXP 51,5
1,5
DZM 31,2 0
EBS 14,8
0,6
ECI 30,2 0
EFI 15,4
1
EID 15,1
0,1
GGG 17,7 0
GHA 45,3 0
GLT 34,9
0,4
HAD 39,5 0
HBD 17,2 0
HBE 9,2
0,3
HCC 42 0
HCT 26
1,7
HDO 24,8
0,3
HEV 16,1
0,3
HGM 88
0,5
HHC 42,9 0
HHG 13,8
0,2
HHL 19,5
0,2
HJS 17,4 0
HLC 16,7
0,8
HLY 35,5 0
HMH 27
0,1
HNM 13,6
0,6
HOM 10,1
0,3
HPB 25
1
HPC 12
0,3
HPS 17,2 0
HST 9,7
0,3
HTC 40,9 0
HTP 11,5 0
HUT 27,8
0,8
HVT 12 0
ICG 25,5
0,8
IDV 25,5 0
ILC 18
0,7
INN 16,5
0,3
KBT 20,5
0,2
KHB 51 0
KKC 34 0
KSD 19,2 0
L18 32 0
L35 20,2
1,1
L43 26,6
0,6
L44 20,7
0,7
L61 18,1
0,3
L62 26,5
0,7
LBE 16 0
LCS 42,2 0
LDP 51,2 0
LHC 40,9
3
LIG 26,6
1
LM3 17,7
1,1
LO5 15,9
0,8
LTC 59,8 0
LUT 27,2
1,5
MAC 16,4 0
MCC 24,5 0
MCO 15,8
0,6
MDC 17,3
1,2
MEC 26,6 0
MHL 39,4 0
MIC 75
2,5
MIH 53,4
0,1
MIM 26 0
MKV 67,5
5
MMC 28
1,8
NAG 15,2
0,2
NBC 37,7
1,3
NBP 25,6
1
NGC 17,8 0
NHA 30,8 0
NHC 0 0
NLC 21
0,8
NPS 20,7
1,5
NSN 15,3
0,5
NST 15,2
1,1
NTP 87
1,5
NVC 12,9
0,5
ONE 13,6
0,2
ORS 11
0,2
PAN 20,5 0
PDC 14,3 0
PGS 59,4 0
PGT 12,1
0,6
PHC 22 0
PHH 22,3
0,2
PHS 11,2 0
PIV 14,4 0
PJC 27,6 0
PLC 43,1
2,1
PMC 27,3
1,6
PMS 16,9 0
POT 21 0
PPG 22,3 0
PSC 29,1 0
PTM 11,7 0
PTS 29,5
1,5
PVC 31,1 0
PVE 25,4 0
PVG 21
0,4
PVI 20,8
0,5
PVR 17,3
0,1
PVS 27
1,2
QHD 22,8 0
QNC 25,7
1
QST 13 0
QTC 22,3
1,5
RCL 71,5 0
RHC 25 0
S12 23,1
0,8
S55 35,3
2
S64 21,5
0,4
S74 29,5
0,9
S91 34,1 0
S96 42,8 0
S99 30,3
0,9
SAF 30,7 0
SAP 14,2 0
SCC 17,4
1
SCJ 27
0,6
SD1 22,5
0,4
SD2 37,4 0
SD3 31,3 0
SD4 18,2
0,3
SD5 59,5
1,9
SD6 26,4
0,5
SD7 43
1,4
SD8 19
1
SD9 29,7
0,6
SDA 31,2
0,1
SDB 26,4 0
SDC 24,5
1,2
SDD 18,6 0
SDE 21,8 0
SDG 27
1,3
SDH 36,5 0
SDJ 16,9
0,7
SDN 0 0
SDP 27,9
1,4
SDS 25
1,8
SDT 51
3,3
SDU 50,5
0,3
SDY 21,6
1,6
SEB 15,7 0
SED 14,5
0,7
SFN 16,2 0
SGC 21,6 0
SGD 12,5
0,5
SGH 0 0
SHB 12,8
0,4
SHC 9,5
0,1
SHS 17
0,6
SIC 36
0,1
SJ1 26,1 0
SJC 36,5
0,6
SJE 26,7 0
SJM 21,1
0,3
SKS 25,1
1,5
SME 26,5 0
SMT 13,6 0
SNG 29,3
0,2
SPP 26,9 0
SQC 103 0
SRA 23,1 0
SRB 15,9 0
SSM 33,4 0
SSS 25 0
STC 12,9
0,4
STL 42,8 0
STP 38,1 0
SVI 27 0
SVS 12
0,5
TAG 49
3,2
TAS 11,2
0,1
TBX 37,1
0,6
TC6 23
1,1
TCS 24 0
TCT 51,8 0
TDN 28,4
1,3
TET 35 0
TH1 41
1,2
THB 17,5
0,6
THT 26
1,5
TJC 17,2
0,5
TKC 23
0,7
TKU 15,6
0,5
TLC 14,7 0
TLT 19,6 0
TMC 27,3 0
TMX 22,1 0
TNG 26,7 0
TPH 10
0,3
TPP 13,8
0,9
TSM 18
0,1
TST 31
0,3
TTC 11,6 0
TV2 0 0
TV3 18,6
0,2
TV4 21,5
1,1
TXM 11,6
0,2
UNI 22,3
0,1
V11 23,5
0,8
V12 26,6 0
V15 41,4
1,9
V21 51,7
3,8
VBC 70 0
VBH 15 0
VC1 47,3
1,6
VC2 54,3 0
VC3 58
3,1
VC5 30,5 0
VC6 29 0
VC7 29 0
VC9 30,6
0,7
VCC 24,2
1,5
VCH 17,4 0
VCM 38,4
1,8
VCR 23,8
0,3
VCS 43,9 0
VCV 13,2 0
VDL 0 0
VDS 12,6
0,7
VE1 23,3 0
VE2 22,8
1,4
VE3 31,5
1,2
VE9 48 0
VFR 30,4 0
VGP 19,4
1,4
VHH 0 0
VHL 53,2
4
VIG 12,7
0,4
VIT 16,1
0,8
VIX 13,8
0,7
VLA 16,4 0
VMC 0 0
VMG 14,3 0
VNC 26
0,5
VNR 24,4 0
VNT 22,5 0
VSP 38,3 0
VTA 8
0,4
VTC 10,2
0,6
VTL 0 0
VTS 54,2 0
VTV 22,6 0
VXB 0 0
WSS 15
0,3
XMC 41,2
2
YBC 23,7
1,7
YSC 23,7
1,5
Chỉ số chứng khoán
Chỉ số niêm yết
Chỉ số HoSTC
VN - Index
Chỉ số HaSTC
HaSTC Index
Công ty niêm yết
Phân tích biểu đồ
Đánh giá - Bình luận
Chỉ số OTC
Giá OTC tham khảo
Công ty OTC
Phân tích biểu đồ
Đánh giá - Bình luận
Chào mua - Chào bán
Lịch đấu giá
Hồ sơ
Nhận xét
Đồ thị
Chỉ số
Giới thiệu công ty COM
Mã CK
ABT
ACL
AGF
ALP
ALT
ANV
BBC
BBT
BCC
BF1
BHS
BMC
BMP
BPC
BT6
BTC
C92
CAN
CDC
CII
CLC
COM
CYC
DCC
DCS
DCT
DHA
DHG
DIC
DMC
DNP
DPC
DPM
DPR
DRC
DST
DTT
DXP
DXV
FMC
FPC
FPT
GMC
GMD
GTA
GIL
HAP
HAS
HAX
HBC
HBD
HDC
HMC
HPG
HRC
HSI
HT1
HTV
ICF
IFS
IMP
ITA
KDC
KHA
KHP
L10
LAF
LBM
LGC
LSS
MCP
MCV
MHC
MPC
NAV
NKD
NSC
NTL
NHC
PAC
PET
PGC
PIT
PJT
PMS
PNC
PPC
PVD
PVT
RAL
REE
RHC
RIC
SAF
SAM
SAV
SC5
SCD
SDN
SFC
SFI
SFN
SGC
SGH
SHC
SJ1
SJD
SJS
SMC
SSC
SSI
ST8
STB
TAC
TCM
TCR
TCT
TDH
TMC
TMS
TNA
TNC
TPC
TS4
TSC
TTC
TTP
TYA
TRC
TRI
UIC
UNI
VF1
VFC
VGP
VGS
VHC
VIC
VID
VIP
VIS
VNE
VNM
VPK
VPL
VSH
VTA
VTB
VTC
VTO
Mã chứng khoán:
COM
Loại chứng khoán:
Thị trường Niêm yết
Sàn giao dịch:
Trung tâm CK Hồ Chí Minh
Đánh giá của bạn
Số lượt bình chọn:
Số lần xem:
159958
Số lượng nhận xét:
0
Xem nhận xét
Thông tin
Tên công ty:
Công Ty Cổ Phần Vật Tư Xăng Dầu
Tên giao dịch quốc tế:
Tên viết tắt:
Comeco
Danh mục công ty:
Dầu khí
Lĩnh vực kinh doanh:
Ngành, nghề kinh doanh chính của Công ty Comeco là xuất nhập khẩu: xăng, dầu, nhớt, mỡ, gas, hóa chất, thiết bị cho trạm xăng và phương tiên giao thông vận tải; sửa chữa, tân trang phương tiện giao thông vận tải, xây dựng dân dụng và công nghiệp; cho thuê văn phòng, kho bãi, dịch vụ rửa xe; vận chuyển hàng hóa, hành khách; vận chuyển xăng dầu … và một số ngành nghề khác...
Giới thiệu công ty:
Công ty Cổ phần Vật tư- Xăng dầu (COMECO) là đơn vị được cổ phần hóa từ doanh nghiệp Nhà nước : Công ty Vật tư thiết bị Giao thông vận tải (Doanh nghiệp hạng I) theo quyết định số 94/2000/QĐ-TTg ngày 9/8/2000 của Thủ Tướng Chính Phủ. Công ty cổ phần chính thức hoạt động từ 1/1/2001. Công ty hoạt động trên nhiều lĩnh vực : thương mại, sản xuất, xây dựng và dịch vụ. Công ty có bề dày kinh nghiệm và uy tín trong lĩnh vực kinh doanh, đặc biệt là kinh doanh xăng dầu từ tháng/1975 đến nay. Doanh thu năm 2006 là 1.705 tỷ đồng với tốc độ tăng trưởng bình quân 06 năm cổ phần hóa là 24%. Với phương châm "COMECO vì khách hàng phục vụ", Công ty chúng tôi luôn phục vụ quý khách tận tình, chu đáo với chất lượng hàng hóa và dịch vụ cao. Công ty đã được BVQI chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000. Dự án xây dựng Tổng Kho Xăng dầu COMECO tại Nhơn Trạch - Đồng Nai với diện tích 20 ha. Công ty đã khởi công san lấp mặt bằng vào tháng 07/2006, Công ty đang tiếp tục thực hiện các thủ tục còn lại để tiến hành xây dựng. Công ty vinh dự được nhận giải thưởng Chất Lượng Việt Nam năm 2006. Cổ phiếu của Công ty đã được niêm yết trên sàn Giao dịch chứng khoán Trung tâm Giao dịch chứng khoán Tp.HCM với mã cổ phiếu là COM.
Vốn điều lệ:
34.000.000 đồng
Cổ phần chính phủ
Tỷ lệ vốn nước ngoài:
Hội đồng quản trị:
Chủ tịch HĐQT: Bà Trương Đức HạnhPhó Chủ tịch HĐQT: Ông Huỳnh Nguyên TriệuỦy viên HĐQT:Bà Trần Thị Hồng LĩnhÔng Phạm Công QuyềnÔng Lê Tấn Th
Địa chỉ liên hệ
Địa chỉ:
Số 11 – Đường Cao Bá Nhạ, P. Nguyễn Cư Trinh, Q1, Tp.HCM
Tỉnh / Thành phố:
Hồ Chí Minh
Điện thoại:
84-8-9200357
Fax:
84-8-9202296
Email:
comecopetro@hcm.vnn.vn
Website:
www.comeco.com.vn
Đầu trang
CK tăng giá nhiều nhất
Mã CK
Giá
KL
+/-
SJS
69.000
1.110
3.000
ASM
66.000
13.860
2.500
KSH
45.700
100
2.100
VIS
44.300
1.120
2.100
BT6
74.000
10
2.000
STG
37.900
10
1.800
SFC
38.400
470
1.500
VNS
33.100
1.010
1.500
CTI
36.500
12.500
1.500
DQC
32.300
6.000
1.500
Kết quả GD ngày
07/09/2010
CK giảm giá nhiều nhất
Mã CK
Giá
KL
+/-
DVD
144.000
1.460
6.000
HDG
87.000
6.740
3.000
LHG
49.900
100
2.600
DPR
59.000
3.200
2.500
IMP
57.500
10
2.500
D2D
53.000
2.690
2.000
DCL
51.500
1.340
2.000
PAC
50.000
10
2.000
VFG
59.000
9.500
2.000
BCI
41.000
3.580
1.900
Kết quả GD ngày
07/09/2010
CK giao dịch nhiều nhất
Mã CK
Giá
KL
+/-
SSI
29.200
391.040
700
VSH
12.200
283.580
200
ITC
25.800
262.470
200
REE
17.500
250.100
400
PXI
25.000
247.800
1.100
OGC
34.000
232.500
1.500
LCG
36.800
222.720
1.000
MCG
29.000
203.050
300
SBT
11.000
166.160
200
BVH
49.000
166.150
0
Kết quả GD ngày
07/09/2010
Thong tin thi truong chung khoan -
Chung Khoan
Trang chủ
|
Giới thiệu
|
Quy định chung
|
Chính sách bảo mật
|
Liên hệ
© 2007 Bản quyền
San giao dich chung khoan - SGDCK.COM
-
Thiết kế bởi
VNSolution.com
About
,
Web Tre Tho
,
Yo Nhac
,
Daily Max
,
Nhac
,
Banks
,
All Banks in USA
,
Xem Phim
,
Markets
Thoi trang tre, Mot va thoi trang 2008